yóucǐ kànlái...
từ đó xem ra... (由此看来……)
由此看来 nghĩa là “từ đó xem ra”. Nó rút ra suy luận từ bằng chứng trước đó, thường có sắc thái thận trọng.
Câu ví dụ chính
数据连续下降,由此看来,市场需求正在减弱。
Shùjù liánxù xiàjiàng, yóucǐ kànlái, shìchǎng xūqiú zhèngzài jiǎnruò.
Dữ liệu liên tục giảm, từ đó xem ra nhu cầu thị trường đang yếu đi.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập