zǒng de lái shuō...
Nói chung... (总的来说……)
Nói chung... (总的来说……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "nói chung".
Câu ví dụ chính
总的来说,这次改革取得了明显效果。
Zǒng de lái shuō, zhè cì gǎigé qǔdé le míngxiǎn xiàoguǒ.
Nói chung, cải cách lần này đạt hiệu quả rõ rệt.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Nói chung... (总的来说……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "nói chung".
Mẫu Nói chung... (总的来说……) thuộc nhóm liên kết văn bản và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Nói chung. Khung cấu trúc thực tế là 总的来说,A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để tổ chức lập luận, chuyển ý, tổng kết hoặc so sánh trong đoạn. Ví dụ: 总的来说,这次改革取得了明显效果。 (Nói chung, cải cách lần này đạt hiệu quả rõ rệt.)
Mẫu ngữ pháp
总的来说,A
Nói chung
总的来说,这次改革取得了明显效果。
Zǒng de lái shuō, zhè cì gǎigé qǔdé le míngxiǎn xiàoguǒ.
Nói chung, cải cách lần này đạt hiệu quả rõ rệt.