yǔ cǐ tóngshí...
Cùng lúc đó... (与此同时……)
Cùng lúc đó... (与此同时……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "cùng lúc đó".
Câu ví dụ chính
与此同时,我们也要控制风险。
Yǔcǐ tóngshí, wǒmen yě yào kòngzhì fēngxiǎn.
Cùng lúc đó, chúng ta cũng phải kiểm soát rủi ro.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Cùng lúc đó... (与此同时……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "cùng lúc đó".
Mẫu Cùng lúc đó... (与此同时……) thuộc nhóm liên kết văn bản và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Cùng lúc đó. Khung cấu trúc thực tế là 与此同时,A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để tổ chức lập luận, chuyển ý, tổng kết hoặc so sánh trong đoạn. Ví dụ: 与此同时,我们也要控制风险。 (Cùng lúc đó, chúng ta cũng phải kiểm soát rủi ro.)
Mẫu ngữ pháp
与此同时,A
Cùng lúc đó
与此同时,我们也要控制风险。
Yǔcǐ tóngshí, wǒmen yě yào kòngzhì fēngxiǎn.
Cùng lúc đó, chúng ta cũng phải kiểm soát rủi ro.