yǔ cǐ tóngshí...
cùng lúc đó... (与此同时……)
与此同时 nghĩa là “cùng lúc đó/đồng thời”. Nó nối hai hành động, xu hướng hoặc khía cạnh xảy ra song song.
Câu ví dụ chính
公司扩大市场,与此同时,也在控制成本。
Gōngsī kuòdà shìchǎng, yǔ cǐ tóngshí, yě zài kòngzhì chéngběn.
Công ty mở rộng thị trường, cùng lúc đó cũng đang kiểm soát chi phí.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập