xiāngbǐ zhī xià...
so sánh ra thì... (相比之下……)
相比之下 nghĩa là “so sánh ra thì”. Nó đưa ra đánh giá đối lập sau khi một đối tượng đã được miêu tả.
Câu ví dụ chính
方案一成本低,相比之下,方案二更重视质量。
Fāng’àn yī chéngběn dī, xiāngbǐ zhī xià, fāng’àn èr gèng zhòngshì zhìliàng.
Phương án một chi phí thấp, so sánh ra thì phương án hai coi trọng chất lượng hơn.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 相比之下…… hoạt động trong khung: 相比之下,A.
相比之下 khái quát hơn 与之相比 và không nhấn mạnh đại từ 之 chỉ một đối tượng cụ thể theo cùng cách. Hữu ích khi so sánh hai phương án, lối sống, hệ thống hoặc tình huống.
Mẫu ngữ pháp
相比之下,A
đưa ra đối lập dựa trên so sánh mà không cần nhắc lại rõ đối tượng tham chiếu
方案一成本低,相比之下,方案二更重视质量。
Fāng’àn yī chéngběn dī, xiāngbǐ zhī xià, fāng’àn èr gèng zhòngshì zhìliàng.
Phương án một chi phí thấp, so sánh ra thì phương án hai coi trọng chất lượng hơn.
Điền vào chỗ trống: