xiāngbǐ zhī xià...
So sánh ra thì... (相比之下……)
So sánh ra thì... (相比之下……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "so sánh ra thì".
Câu ví dụ chính
相比之下,这个城市的生活成本更低。
Xiāngbǐ zhī xià, zhège chéngshì de shēnghuó chéngběn gèng dī.
So sánh ra thì chi phí sống ở thành phố này thấp hơn.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
So sánh ra thì... (相比之下……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "so sánh ra thì".
Mẫu So sánh ra thì... (相比之下……) thuộc nhóm liên kết văn bản và dùng để diễn đạt ý nghĩa: So sánh ra thì. Khung cấu trúc thực tế là 相比之下,A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để tổ chức lập luận, chuyển ý, tổng kết hoặc so sánh trong đoạn. Ví dụ: 相比之下,这个城市的生活成本更低。 (So sánh ra thì chi phí sống ở thành phố này thấp hơn.)
Mẫu ngữ pháp
相比之下,A
So sánh ra thì
相比之下,这个城市的生活成本更低。
Xiāngbǐ zhī xià, zhège chéngshì de shēnghuó chéngběn gèng dī.
So sánh ra thì chi phí sống ở thành phố này thấp hơn.