xiāngduì ér yán...
Nói một cách tương đối... (相对而言……)
Nói một cách tương đối... (相对而言……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "nói một cách tương đối".
Câu ví dụ chính
相对而言,这种方法更容易执行。
Xiāngduì éryán, zhè zhǒng fāngfǎ gèng róngyì zhíxíng.
Nói một cách tương đối, phương pháp này dễ thực hiện hơn.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Nói một cách tương đối... (相对而言……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "nói một cách tương đối".
Mẫu Nói một cách tương đối... (相对而言……) thuộc nhóm liên kết văn bản và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Nói một cách tương đối. Khung cấu trúc thực tế là 相对而言,A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để tổ chức lập luận, chuyển ý, tổng kết hoặc so sánh trong đoạn. Ví dụ: 相对而言,这种方法更容易执行。 (Nói một cách tương đối, phương pháp này dễ thực hiện hơn.)
Mẫu ngữ pháp
相对而言,A
Nói một cách tương đối
相对而言,这种方法更容易执行。
Xiāngduì éryán, zhè zhǒng fāngfǎ gèng róngyì zhíxíng.
Nói một cách tương đối, phương pháp này dễ thực hiện hơn.