xiāngduì ér yán...
nói một cách tương đối... (相对而言……)
相对而言 nghĩa là “nói một cách tương đối”. Nó đưa ra đánh giá mang tính so sánh, không tuyệt đối.
Câu ví dụ chính
相对而言,这个方案风险更低。
Xiāngduì ér yán, zhège fāng’àn fēngxiǎn gèng dī.
Nói một cách tương đối, phương án này có rủi ro thấp hơn.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập