yǐfáng...
để phòng... (以防……)
以防 nghĩa là “để phòng”. Dùng trước rủi ro có thể xảy ra mà ta muốn phòng tránh.
Câu ví dụ chính
请提前备份文件,以防数据丢失。
Qǐng tíqián bèifèn wénjiàn, yǐfáng shùjù diūshī.
Hãy sao lưu file trước để phòng dữ liệu bị mất.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập