yǐmiǎn zàochéng...
để tránh gây ra... (以免造成……)
以免造成 nghĩa là “để tránh gây ra”. Theo sau là hậu quả tiêu cực như tổn thất, hiểu lầm, tai nạn hoặc ảnh hưởng.
Câu ví dụ chính
请严格检查设备,以免造成安全事故。
Qǐng yángé jiǎnchá shèbèi, yǐmiǎn zàochéng ānquán shìgù.
Hãy kiểm tra thiết bị nghiêm ngặt để tránh gây ra sự cố an toàn.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 以免造成…… hoạt động trong khung: A,以免造成 B.
以免 nghĩa là “để tránh”, còn 造成 đưa ra hậu quả bị gây ra. Cụm này cụ thể hơn 以防 vì nhấn mạnh tránh để hành động/tình huống gây hại.
Mẫu ngữ pháp
A,以免造成 B
nêu hành động để tránh gây ra hậu quả tiêu cực
请严格检查设备,以免造成安全事故。
Qǐng yángé jiǎnchá shèbèi, yǐmiǎn zàochéng ānquán shìgù.
Hãy kiểm tra thiết bị nghiêm ngặt để tránh gây ra sự cố an toàn.
Điền vào chỗ trống: