cùshǐ...
thúc đẩy khiến... (促使……)
促使 nghĩa là “thúc đẩy/khiến”. Nó thường đưa ra phản ứng hoặc thay đổi chủ động do áp lực, nhu cầu hoặc điều kiện tạo ra.
Câu ví dụ chính
市场变化促使企业加快转型。
Shìchǎng biànhuà cùshǐ qǐyè jiākuài zhuǎnxíng.
Biến đổi thị trường thúc đẩy doanh nghiệp tăng tốc chuyển đổi.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập