pòshǐ...
buộc... phải... (迫使……)
迫使 nghĩa là “buộc phải”. Nó nhấn mạnh áp lực bên ngoài mạnh và gần như không còn lựa chọn.
Câu ví dụ chính
成本上升迫使公司重新考虑价格策略。
Chéngběn shàngshēng pòshǐ gōngsī chóngxīn kǎolǜ jiàgé cèlüè.
Chi phí tăng buộc công ty phải xem xét lại chiến lược giá.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập