shǐ... déyǐ...
khiến... có thể... (使……得以……)
使 B 得以 C nghĩa là “khiến/giúp B có thể C”. Trang trọng và thường dùng cho khả năng hoặc sự thực hiện tích cực.
Câu ví dụ chính
新技术使远程办公得以实现。
Xīn jìshù shǐ yuǎnchéng bàngōng déyǐ shíxiàn.
Công nghệ mới khiến làm việc từ xa có thể được thực hiện.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập