lìng... gǎndào...
khiến... cảm thấy... (令……感到……)
令 B 感到 C nghĩa là “khiến B cảm thấy C”. Trang trọng, thường dùng cho cảm xúc hoặc đánh giá.
Câu ví dụ chính
这个结果令所有人感到意外。
Zhège jiéguǒ lìng suǒyǒu rén gǎndào yìwài.
Kết quả này khiến tất cả mọi người cảm thấy bất ngờ.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập