bèi yùwéi...
được ca ngợi là... (被誉为……)
被誉为 nghĩa là “được ca ngợi là”. Dùng cho danh xưng tốt đẹp, có sắc thái khen ngợi, không phải tên gọi thông thường.
Câu ví dụ chính
这座城市被誉为东方明珠。
Zhè zuò chéngshì bèi yùwéi dōngfāng míngzhū.
Thành phố này được ca ngợi là viên ngọc phương Đông.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập