bèi yùwéi...
được ca ngợi là... (被誉为……)
被誉为 nghĩa là “được ca ngợi là”. Dùng cho danh xưng tốt đẹp, có sắc thái khen ngợi, không phải tên gọi thông thường.
Câu ví dụ chính
这座城市被誉为东方明珠。
Zhè zuò chéngshì bèi yùwéi dōngfāng míngzhū.
Thành phố này được ca ngợi là viên ngọc phương Đông.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 被誉为…… hoạt động trong khung: A 被誉为 B.
被誉为 là cách nói bị động trang trọng mang sắc thái ca ngợi. B thường là danh hiệu, uy tín hoặc cách gọi tôn vinh. So với 被称为, 被誉为 thêm sắc thái ngưỡng mộ. Nếu nhãn gọi trung tính, dùng 被称为 an toàn hơn.
Mẫu ngữ pháp
A 被誉为 B
nêu danh xưng tích cực hoặc lời ca ngợi công khai dành cho người/sự vật
这座城市被誉为东方明珠。
Zhè zuò chéngshì bèi yùwéi dōngfāng míngzhū.
Thành phố này được ca ngợi là viên ngọc phương Đông.
Điền vào chỗ trống: