bèi shìwéi...
được xem là... (被视为……)
被视为 nghĩa là “được xem là”. Trang trọng và trung tính, dùng cho đánh giá hoặc cách nhìn nhận.
Câu ví dụ chính
创新能力被视为企业发展的关键。
Chuàngxīn nénglì bèi shìwéi qǐyè fāzhǎn de guānjiàn.
Năng lực đổi mới được xem là then chốt cho sự phát triển của doanh nghiệp.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 被视为…… hoạt động trong khung: A 被视为 B.
被视为 rộng và trung tính hơn 被誉为. Nó có thể tích cực, trung tính hoặc tiêu cực tùy B. Dùng khi miêu tả nhận định xã hội, học thuật hoặc tổ chức. Gần 被认为, nhưng 被视为 thường nhấn mạnh phân loại hoặc đánh giá giá trị.
Mẫu ngữ pháp
A 被视为 B
nêu cách một điều được nhìn nhận hoặc diễn giải
创新能力被视为企业发展的关键。
Chuàngxīn nénglì bèi shìwéi qǐyè fāzhǎn de guānjiàn.
Năng lực đổi mới được xem là then chốt cho sự phát triển của doanh nghiệp.
Điền vào chỗ trống: