bèi shìwéi...
được xem là... (被视为……)
被视为 nghĩa là “được xem là”. Trang trọng và trung tính, dùng cho đánh giá hoặc cách nhìn nhận.
Câu ví dụ chính
创新能力被视为企业发展的关键。
Chuàngxīn nénglì bèi shìwéi qǐyè fāzhǎn de guānjiàn.
Năng lực đổi mới được xem là then chốt cho sự phát triển của doanh nghiệp.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập