bèi guīlèi wéi...
được phân loại là... (被归类为……)
被归类为 nghĩa là “được phân loại là”. Nó nhấn mạnh hạng mục/phân loại chính thức.
Câu ví dụ chính
这种材料被归类为可回收资源。
Zhè zhǒng cáiliào bèi guīlèi wéi kě huíshōu zīyuán.
Loại vật liệu này được phân loại là tài nguyên có thể tái chế.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập