yǐ...wéi mùbiāo
Lấy... làm mục tiêu (以……为目标)
Lấy... làm mục tiêu (以……为目标) là cấu trúc cố định dùng để diễn đạt ý "lấy... làm mục tiêu".
Câu ví dụ chính
团队以提高效率为目标。
Tuánduì yǐ tígāo xiàolǜ wéi mùbiāo.
Nhóm lấy việc nâng cao hiệu suất làm mục tiêu.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Lấy... làm mục tiêu (以……为目标) là cấu trúc cố định dùng để diễn đạt ý "lấy... làm mục tiêu".
Mẫu Lấy... làm mục tiêu (以……为目标) thuộc nhóm cấu trúc cố định và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Lấy... làm mục tiêu. Khung cấu trúc thực tế là A 以 B 为目标; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Không nên tách rời các thành phần cố định của mẫu. Ví dụ: 团队以提高效率为目标。 (Nhóm lấy việc nâng cao hiệu suất làm mục tiêu.)
Mẫu ngữ pháp
A 以 B 为目标
Lấy... làm mục tiêu
团队以提高效率为目标。
Tuánduì yǐ tígāo xiàolǜ wéi mùbiāo.
Nhóm lấy việc nâng cao hiệu suất làm mục tiêu.