chūyú...
Xuất phát từ... (出于……)
Xuất phát từ... (出于……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "xuất phát từ".
Câu ví dụ chính
出于安全考虑,会议改为线上举行。
Chūyú ānquán kǎolǜ, huìyì gǎi wéi xiànshàng jǔxíng.
Xuất phát từ cân nhắc an toàn, cuộc họp chuyển sang trực tuyến.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Xuất phát từ... (出于……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "xuất phát từ".
Mẫu Xuất phát từ... (出于……) thuộc nhóm cụm giới từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Xuất phát từ. Khung cấu trúc thực tế là 出于 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cụm này thường đứng trước phần chính để nêu căn cứ, phạm vi, bối cảnh hoặc tiền đề. Ví dụ: 出于安全考虑,会议改为线上举行。 (Xuất phát từ cân nhắc an toàn, cuộc họp chuyển sang trực tuyến.)
Mẫu ngữ pháp
出于 A
Xuất phát từ
出于安全考虑,会议改为线上举行。
Chūyú ānquán kǎolǜ, huìyì gǎi wéi xiànshàng jǔxíng.
Xuất phát từ cân nhắc an toàn, cuộc họp chuyển sang trực tuyến.