chūyú...
xuất phát từ... (出于……)
出于 nghĩa là “xuất phát từ”. Nó giải thích động cơ hoặc ý định phía sau hành động.
Câu ví dụ chính
出于安全考虑,学校取消了户外活动。
Chūyú ānquán kǎolǜ, xuéxiào qǔxiāo le hùwài huódòng.
Xuất phát từ cân nhắc an toàn, nhà trường đã hủy hoạt động ngoài trời.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập