běnzhe...
trên tinh thần... (本着……)
本着 nghĩa là “trên tinh thần/theo nguyên tắc”. Nó đưa ra nguyên tắc hoặc thái độ dẫn dắt hành động.
Câu ví dụ chính
本着公平公开的原则,我们公布了全部结果。
Běnzhe gōngpíng gōngkāi de yuánzé, wǒmen gōngbù le quánbù jiéguǒ.
Trên tinh thần công bằng và công khai, chúng tôi đã công bố toàn bộ kết quả.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập