jiù... lái kàn
xét từ... mà xem (就……来看)
就 A 来看 nghĩa là “xét từ A mà xem”. Nó đưa ra đánh giá dựa trên một góc độ hoặc bằng chứng cụ thể.
Câu ví dụ chính
就目前的数据来看,情况正在好转。
Jiù mùqián de shùjù lái kàn, qíngkuàng zhèngzài hǎozhuǎn.
Xét từ dữ liệu hiện tại mà xem, tình hình đang tốt lên.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập