cóng... jiǎodù chūfā
xuất phát từ góc độ... (从……角度出发)
从 A 角度出发 nghĩa là “xuất phát từ góc độ A”. Nó nhấn mạnh điểm nhìn làm cơ sở cho quyết định hoặc nhận định.
Câu ví dụ chính
从用户角度出发,界面还可以更简单。
Cóng yònghù jiǎodù chūfā, jièmiàn hái kěyǐ gèng jiǎndān.
Xuất phát từ góc độ người dùng, giao diện vẫn có thể đơn giản hơn.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập