cóng...jiǎodù chūfā
Xuất phát từ góc độ... (从……角度出发)
Xuất phát từ góc độ... (从……角度出发) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "xuất phát từ góc độ".
Câu ví dụ chính
从长远角度出发,这个决定很必要。
Cóng chángyuǎn jiǎodù chūfā, zhège juédìng hěn bìyào.
Xuất phát từ góc độ lâu dài, quyết định này rất cần thiết.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Xuất phát từ góc độ... (从……角度出发) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "xuất phát từ góc độ".
Mẫu Xuất phát từ góc độ... (从……角度出发) thuộc nhóm cụm giới từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Xuất phát từ góc độ. Khung cấu trúc thực tế là 从 A 角度出发; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cụm này thường đứng trước phần chính để nêu căn cứ, phạm vi, bối cảnh hoặc tiền đề. Ví dụ: 从长远角度出发,这个决定很必要。 (Xuất phát từ góc độ lâu dài, quyết định này rất cần thiết.)
Mẫu ngữ pháp
从 A 角度出发
Xuất phát từ góc độ
从长远角度出发,这个决定很必要。
Cóng chángyuǎn jiǎodù chūfā, zhège juédìng hěn bìyào.
Xuất phát từ góc độ lâu dài, quyết định này rất cần thiết.