yǒuguān...de wèntí
Vấn đề liên quan đến... (有关……的问题)
Vấn đề liên quan đến... (有关……的问题) là cấu trúc nêu chủ đề dùng để diễn đạt ý "vấn đề liên quan đến".
Câu ví dụ chính
有关环境保护的问题值得重视。
Yǒuguān huánjìng bǎohù de wèntí zhídé zhòngshì.
Vấn đề liên quan đến bảo vệ môi trường đáng được coi trọng.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Vấn đề liên quan đến... (有关……的问题) là cấu trúc nêu chủ đề dùng để diễn đạt ý "vấn đề liên quan đến".
Mẫu Vấn đề liên quan đến... (有关……的问题) thuộc nhóm cấu trúc nêu chủ đề và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Vấn đề liên quan đến. Khung cấu trúc thực tế là 有关 A 的问题; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Thường nêu chủ đề/phạm vi trước rồi mới bình luận hoặc đánh giá. Ví dụ: 有关环境保护的问题值得重视。 (Vấn đề liên quan đến bảo vệ môi trường đáng được coi trọng.)
Mẫu ngữ pháp
有关 A 的问题
Vấn đề liên quan đến
有关环境保护的问题值得重视。
Yǒuguān huánjìng bǎohù de wèntí zhídé zhòngshì.
Vấn đề liên quan đến bảo vệ môi trường đáng được coi trọng.