chéngdān zhe...
đang gánh vác... (承担着……)
承担着 nghĩa là “đang gánh vác/đảm nhận”. Dùng với trách nhiệm, nghĩa vụ, sứ mệnh và nhiệm vụ.
Câu ví dụ chính
教师承担着培养学生的责任。
Jiàoshī chéngdān zhe péiyǎng xuésheng de zérèn.
Giáo viên đang gánh vác trách nhiệm bồi dưỡng học sinh.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 承担着…… hoạt động trong khung: A 承担着 B.
承担着 nhấn mạnh vai trò hoặc gánh nặng đang tiếp diễn. Thường đi với 责任, 义务, 使命, 任务. Không dùng cho việc chỉ đối mặt với áp lực/rủi ro; trường hợp đó dùng 面临着.
Mẫu ngữ pháp
A 承担着 B
miêu tả việc gánh vác trách nhiệm, nghĩa vụ, sứ mệnh hoặc nhiệm vụ
教师承担着培养学生的责任。
Jiàoshī chéngdān zhe péiyǎng xuésheng de zérèn.
Giáo viên đang gánh vác trách nhiệm bồi dưỡng học sinh.
Điền vào chỗ trống: