tǐxiàn chū...
thể hiện ra... (体现出……)
体现出 nghĩa là “thể hiện ra”. Nó nối chi tiết có thể thấy với phẩm chất hoặc giá trị bên trong.
Câu ví dụ chính
这个细节体现出团队的专业态度。
Zhège xìjié tǐxiàn chū tuánduì de zhuānyè tàidu.
Chi tiết này thể hiện ra thái độ chuyên nghiệp của đội nhóm.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập