tǐxiàn chū...
Thể hiện ra... (体现出……)
Thể hiện ra... (体现出……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "thể hiện ra".
Câu ví dụ chính
这个设计体现出以人为本的理念。
Zhège shèjì tǐxiàn chū yǐ rén wéi běn de lǐniàn.
Thiết kế này thể hiện ra quan niệm lấy con người làm gốc.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Thể hiện ra... (体现出……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "thể hiện ra".
Mẫu Thể hiện ra... (体现出……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Thể hiện ra. Khung cấu trúc thực tế là A 体现出 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ nguyên nhân, kết quả, đối tượng hoặc đánh giá được biểu thị. Ví dụ: 这个设计体现出以人为本的理念。 (Thiết kế này thể hiện ra quan niệm lấy con người làm gốc.)
Mẫu ngữ pháp
A 体现出 B
Thể hiện ra
这个设计体现出以人为本的理念。
Zhège shèjì tǐxiàn chū yǐ rén wéi běn de lǐniàn.
Thiết kế này thể hiện ra quan niệm lấy con người làm gốc.