biǎomíng...
cho thấy... (表明……)
表明 nghĩa là “cho thấy”. Dùng khi bằng chứng, dữ liệu, sự thật hoặc kết quả hỗ trợ một kết luận.
Câu ví dụ chính
调查结果表明,用户更重视隐私保护。
Diàochá jiéguǒ biǎomíng, yònghù gèng zhòngshì yǐnsī bǎohù.
Kết quả khảo sát cho thấy người dùng coi trọng bảo vệ quyền riêng tư hơn.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 表明…… hoạt động trong khung: A 表明 B.
表明 thường gặp trong báo cáo và phân tích. Chủ ngữ thường là 数据, 结果, 调查, 事实, 研究. So với 体现出, 表明 thiên về bằng chứng dẫn tới kết luận, không phải thể hiện phẩm chất bên trong.
Mẫu ngữ pháp
A 表明 B
đưa ra kết luận do bằng chứng, dữ liệu hoặc sự thật cho thấy
调查结果表明,用户更重视隐私保护。
Diàochá jiéguǒ biǎomíng, yònghù gèng zhòngshì yǐnsī bǎohù.
Kết quả khảo sát cho thấy người dùng coi trọng bảo vệ quyền riêng tư hơn.
Điền vào chỗ trống: