yìwèizhe...
Có nghĩa là... (意味着……)
Có nghĩa là... (意味着……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "có nghĩa là".
Câu ví dụ chính
成本上升意味着利润空间缩小。
Chéngběn shàngshēng yìwèizhe lìrùn kōngjiān suōxiǎo.
Chi phí tăng có nghĩa là biên lợi nhuận thu hẹp.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Có nghĩa là... (意味着……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "có nghĩa là".
Mẫu Có nghĩa là... (意味着……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Có nghĩa là. Khung cấu trúc thực tế là A 意味着 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ nguyên nhân, kết quả, đối tượng hoặc đánh giá được biểu thị. Ví dụ: 成本上升意味着利润空间缩小。 (Chi phí tăng có nghĩa là biên lợi nhuận thu hẹp.)
Mẫu ngữ pháp
A 意味着 B
Có nghĩa là
成本上升意味着利润空间缩小。
Chéngběn shàngshēng yìwèizhe lìrùn kōngjiān suōxiǎo.
Chi phí tăng có nghĩa là biên lợi nhuận thu hẹp.