zhè yìwèizhe...
điều này có nghĩa là... (这意味着……)
这意味着 nghĩa là “điều này có nghĩa là”. 这 quay lại sự thật phía trước, còn vế sau giải thích hàm ý.
Câu ví dụ chính
需求正在下降,这意味着企业必须调整策略。
Xūqiú zhèngzài xiàjiàng, zhè yìwèizhe qǐyè bìxū tiáozhěng cèlüè.
Nhu cầu đang giảm, điều này có nghĩa là doanh nghiệp phải điều chỉnh chiến lược.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập