băng; lạnh
Tóm tắt bộ thủ
#15
Kangxi
2
Số nét
#13
Tần suất
Hai chấm nhỏ đứng gần nhau bên trái, trông như hai hạt nước đóng băng hay hai mảnh băng.
Thường gợi ý băng, lạnh giá. Xuất hiện ở bên trái của chữ.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
lěng
lạnh
bīng
băng; đá
dòng
đóng băng; lạnh cứng
Bộ băng (hai chấm). Gặp trong 冷 (lạnh), 冰 (băng), 冻 (đóng băng).
Bộ thủ này là gì: 冫?