hộp mở; hố
Tóm tắt bộ thủ
#17
Kangxi
2
Số nét
#15
Tần suất
Hình hộp mở phía trên: một nét ngang đáy và hai nét sổ hai bên, như cái hố hay giỏ mở miệng.
Gợi ý hộp chứa, hố mở, khoang rỗng mở miệng lên trên.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
xiōng
hung dữ; xui xẻo
chū
ra; xuất
Bộ hộp mở trên. Gặp trong 凶 (hung dữ), 出 (ra ngoài), 函 (hộp thư).
Bộ thủ này là gì: 凵?