dao; đao
Tóm tắt bộ thủ
#18
Kangxi
2
Số nét
#16
Tần suất
Hình con dao với lưỡi cong bên phải và sống dao bên trái, đôi khi đứng thẳng thành 刂 bên phải chữ.
Gợi ý dao, cắt, chặt hoặc hành động bằng lưỡi sắc.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
dāo
dao; đao
qiē
cắt; thái
dào
đến; tới
Bộ đao (dao). Gặp trong 切 (cắt), 到 (đến), 别 (khác/chia tay). Biến thể 刂 ở bên phải chữ.
Bộ thủ này là gì: 刀?