sức mạnh
Tóm tắt bộ thủ
#19
Kangxi
2
Số nét
#17
Tần suất
Hình cánh tay gập và cơ bắp phồng lên, gồm nét cong bên trái và nét móc bên phải.
Gợi ý sức mạnh, nỗ lực, công lực hoặc hành động dùng sức.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
lì
sức mạnh; lực
dòng
động; di chuyển
jiā
thêm; cộng
Bộ lực (sức mạnh). Gặp trong 动 (động/di chuyển), 加 (thêm vào), 努 (cố gắng).
Bộ thủ này là gì: 力?