thìa; dao găm
Tóm tắt bộ thủ
#21
Kangxi
2
Số nét
#19
Tần suất
Hình cái thìa hay dao găm nhỏ: nét đứng ngắn và nét xiên chéo bên dưới.
Gợi ý vật sắc nhọn, thìa múc, hoặc sự so sánh đối chiếu khi ghép đôi.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
huà
biến hóa; hóa học
běi
bắc; phía bắc
sǐ
chết; tử
Bộ thìa/dao găm. Gặp trong 化 (biến hóa), 北 (bắc), 死 (chết/tử).
Bộ thủ này là gì: 匕?