mười
Tóm tắt bộ thủ
#24
Kangxi
2
Số nét
#22
Tần suất
Hình số mười: nét ngang giao nhau với nét sổ dọc ở chính giữa, như dấu cộng (+).
Gợi ý số mười, sự toàn vẹn, hoặc điểm giao nhau.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
shí
mười
qiān
nghìn; ngàn
zǎo
sáng sớm; sớm
Bộ thập (mười). Gặp trong 千 (nghìn), 早 (sáng sớm), 南 (nam/phía nam).
Bộ thủ này là gì: 十?