con dấu; tiết
Tóm tắt bộ thủ
#26
Kangxi
2
Số nét
#24
Tần suất
Hình người quỳ gối nhìn nghiêng: nét sổ trên và nét cong bên dưới như đầu gối và thân người cúi.
Gợi ý con dấu, sự phục tùng hoặc người quỳ nhận lệnh.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
yìn
con dấu; in ấn
jí
liền; ngay; tức thì
Bộ tiết (con dấu/quỳ). Gặp trong 印 (con dấu), 即 (liền/ngay), 卵 (trứng).
Bộ thủ này là gì: 卩?