học sĩ; người có địa vị
Tóm tắt bộ thủ
#33
Kangxi
3
Số nét
#29
Tần suất
Hình người học sĩ đứng thẳng: nét ngang trên và nét sổ dọc giữa, nét ngang dưới dài hơn trên.
Gợi ý người có địa vị, học sĩ, quan lại hoặc binh lính.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
zhì
chí; ý chí; ghi nhớ
xǐ
vui mừng; hỉ
Bộ sĩ (học sĩ/người có địa vị). Gặp trong 志 (chí hướng), 喜 (vui mừng), 声 (âm thanh).
Bộ thủ này là gì: 士?