đi chậm; đến từ phía sau
Tóm tắt bộ thủ
#34
Kangxi
3
Số nét
#30
Tần suất
Hình bàn chân hoặc người đi chậm từ phía sau: hai nét kết hợp tạo dáng chân chuyển động.
Gợi ý sự đi lại chậm chạp hoặc đến từ phía sau.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
dōng
mùa đông
gè
mỗi; từng
Bộ truy (đi chậm từ sau). Gặp trong 冬 (mùa đông), 夏 (mùa hè), 各 (mỗi/từng).
Bộ thủ này là gì: 夂?