khập khiễng
Tóm tắt bộ thủ
#43
Kangxi
3
Số nét
#34
Tần suất
Hình người đi khập khiễng: nét cong lớn và nét nhỏ bên dưới như chân bị tật.
Gợi ý sự khuyết tật, không hoàn chỉnh hoặc yếu đuối.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
jiù
liền; ngay; chính là
yóu
đặc biệt; nhất là
Bộ uông (khập khiễng). Gặp trong 就 (liền/ngay), 尤 (nhất là/đặc biệt).
Bộ thủ này là gì: 尢?