khăn; vải
Tóm tắt bộ thủ
#50
Kangxi
3
Số nét
#40
Tần suất
Hình cái khăn hoặc mảnh vải vuông treo lên: nét sổ dọc và nét ngang như khăn treo trên cành.
Gợi ý vải, khăn, cờ, trang phục hoặc vật dùng bằng vải.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
shì
chợ; thành phố; thị trường
bù
vải; bố cục; phân phối
bāng
giúp đỡ; băng nhóm
Bộ cân (khăn/vải). Gặp trong 市 (chợ), 布 (vải/bố cục), 帮 (giúp đỡ).
Bộ thủ này là gì: 巾?