binh khí; đánh
Tóm tắt bộ thủ
#79
Kangxi
4
Số nét
#60
Tần suất
Hình cái gậy hoặc binh khí đang vung lên để đánh: nét sổ và nét chéo như tay cầm gậy.
Gợi ý vũ khí, đánh đập hoặc hành động bạo lực.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
duàn
đoạn; giai đoạn
tóu
ném; đầu tư; đến
Bộ thù (binh khí/đánh). Gặp trong 段 (đoạn/giai đoạn), 投 (ném), 没 (không có/chìm).
Bộ thủ này là gì: 殳?