khí; hơi
Tóm tắt bộ thủ
#84
Kangxi
4
Số nét
#65
Tần suất
Hình hơi thở hay khí vươn lên: ba nét sóng xếp chồng như làn khói hay hơi nước bốc lên.
Gợi ý không khí, hơi thở, khí lực hoặc năng lượng sống.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
qì
khí; hơi; năng lượng
qì
hơi nước; ô tô
Bộ khí (khí/hơi). Gặp trong 气 (khí/hơi), 汽 (hơi nước/xe ô tô), 氛 (bầu không khí/khí quyển).
Bộ thủ này là gì: 气?