móng vuốt; tay chụp
Tóm tắt bộ thủ
#87
Kangxi
4
Số nét
#66
Tần suất
Hình bàn tay hoặc móng vuốt chụp từ trên xuống: nét cong và nét sổ như ngón tay chụp thẳng xuống.
Gợi ý móng vuốt, bàn tay chộp, cầm nắm từ trên hoặc động vật có vuốt.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
pá
bò; leo trèo
zhuā
bắt; cào; nắm
Bộ trảo (móng vuốt). Gặp trong 爬 (bò/leo), 抓 (bắt/cào), 爱 (yêu — phồn thể có 爪).
Bộ thủ này là gì: 爪?