răng nanh; răng
Tóm tắt bộ thủ
#92
Kangxi
4
Số nét
#71
Tần suất
Hình răng nanh nhô lên: nét chữ V ngược có thêm nét nhỏ như răng nanh hoặc ngà voi.
Gợi ý răng, ngà, nanh hoặc thứ nhô lên sắc bén.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
yá
răng; ngà voi
yá
mầm; chồi
Bộ nha (răng nanh). Gặp trong 牙 (răng nanh), 芽 (mầm non), 邪 (tà/xấu xa).
Bộ thủ này là gì: 牙?