sinh; sống
Tóm tắt bộ thủ
#100
Kangxi
5
Số nét
#76
Tần suất
Hình cây lúa non nhú lên khỏi mặt đất: nét sổ dọc với nét ngang và nét xiên tỏa ra.
Gợi ý sự ra đời, sinh trưởng, sự sống hoặc nguyên liệu thô/chưa nấu.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
shēng
sinh; sống; sống động
xīng
ngôi sao; sao
xìng
tính cách; giới tính
Bộ sinh (sinh/sống). Gặp trong 生 (sống), 星 (ngôi sao), 性 (tính cách/giới tính).
Bộ thủ này là gì: 生?