dùng; sử dụng
Tóm tắt bộ thủ
#101
Kangxi
5
Số nét
#77
Tần suất
Hình cái xô hoặc đồ dùng hữu ích: khung vuông và nét bên trong tạo hình vật thực dụng.
Gợi ý sự sử dụng, mục đích thực tiễn hoặc chức năng hữu ích.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
yòng
dùng; sử dụng
tōng
thông; qua; liên lạc
Bộ dụng (dùng). Gặp trong 用 (dùng), 通 (thông/qua), 备 (chuẩn bị).
Bộ thủ này là gì: 用?