da; vỏ
Tóm tắt bộ thủ
#107
Kangxi
5
Số nét
#81
Tần suất
Hình con thú bị lột da: nét tay tách và nét da/vỏ — gợi lớp bên ngoài bọc bên trong.
Gợi ý da, vỏ, lớp bên ngoài hoặc hành động lột bỏ.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
pí
da; vỏ
pò
vỡ; hỏng; phá vỡ
bō
sóng; làn sóng
Bộ bì (da/vỏ). Gặp trong 皮 (da), 破 (vỡ/hỏng), 波 (sóng).
Bộ thủ này là gì: 皮?