đồ đựng; bát đĩa
Tóm tắt bộ thủ
#108
Kangxi
5
Số nét
#82
Tần suất
Hình cái bát hoặc đĩa đựng thức ăn: hai nét sổ hai bên như thành đựng và nét ngang đáy phẳng.
Gợi ý đồ đựng thức ăn, bát đĩa, dụng cụ ăn uống hoặc đồ vật hình chén.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
pán
đĩa; khay; tầng
pén
chậu; bồn
shèng
thịnh; đựng đầy
Bộ mãnh (bát đĩa/đồ đựng). Gặp trong 盘 (đĩa/tầng), 盆 (chậu), 盛 (thịnh/đựng đầy).
Bộ thủ này là gì: 皿?