hang; huyệt
Tóm tắt bộ thủ
#116
Kangxi
5
Số nét
#86
Tần suất
Hình hang động hay lỗ hổng: bộ mái 宀 trên đỉnh và nét chia 八 bên dưới như miệng hang mở ra.
Gợi ý hang, lỗ, huyệt đạo hoặc khoảng không gian rỗng.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
kōng
rỗng; không gian; trống
chuāng
cửa sổ
tū
đột ngột; nhô ra
Bộ huyệt (hang/lỗ hổng). Gặp trong 空 (rỗng/không gian), 窗 (cửa sổ), 突 (đột ngột/nhô ra).
Bộ thủ này là gì: 穴?