đứng; lập
Tóm tắt bộ thủ
#117
Kangxi
5
Số nét
#87
Tần suất
Hình người đứng thẳng giơ tay lên: nét sổ dọc và nét ngang như người đứng giữa đất trời.
Gợi ý đứng thẳng, xây dựng, thành lập hoặc sự hiện diện vững chắc.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
zhàn
trạm; đứng
duān
đầu; đoan chính
Bộ lập (đứng/lập). Gặp trong 站 (trạm/đứng), 竟 (cuối cùng/rốt cuộc), 端 (đầu/đoan chính).
Bộ thủ này là gì: 立?