lông vũ; cánh
Tóm tắt bộ thủ
#124
Kangxi
6
Số nét
#91
Tần suất
Hình đôi cánh chim hoặc đôi lông vũ: hai cụm nét đối xứng như đôi cánh xòe ra.
Gợi ý lông vũ, cánh bay, nhẹ nhàng hoặc âm nhạc (lông làm bút cổ đại).
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
chì
cánh
fān
lật; dịch thuật
Bộ vũ (lông vũ/cánh). Gặp trong 羽 (lông vũ), 翅 (cánh chim), 翻 (lật/dịch).
Bộ thủ này là gì: 羽?