tai
Tóm tắt bộ thủ
#128
Kangxi
6
Số nét
#95
Tần suất
Hình cái tai người nhìn nghiêng: nét cong tai ngoài, nét ngang ống tai và nét sổ dái tai.
Gợi ý tai nghe, tin tức, lắng nghe hoặc khả năng tiếp nhận thông tin.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
tīng
nghe; lắng nghe
qǔ
lấy; lựa chọn
wén
nghe; mùi
Bộ nhĩ (tai). Gặp trong 听 (nghe), 取 (lấy/lựa chọn), 闻 (nghe/mùi).
Bộ thủ này là gì: 耳?