thịt; cơ thể
Tóm tắt bộ thủ
#130
Kangxi
6
Số nét
#34
Tần suất
Hình miếng thịt; trong nhiều chữ về cơ thể, bộ này viết giống 月.
Thường liên quan đến cơ thể, thịt, bộ phận cơ thể hoặc cảm giác thân thể.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
ròu
thịt
liǎn
mặt
tuǐ
chân; đùi
Trong chữ giản thể, bộ 肉 khi đứng bên trái thường nhìn giống 月.
Bộ thủ trong chữ 脸 là gì?