tự mình; bản thân
Tóm tắt bộ thủ
#132
Kangxi
6
Số nét
#98
Tần suất
Hình chiếc mũi người nhìn chính diện: hình vuông với nét uốn ở trên như sống mũi và lỗ mũi.
Gợi ý bản thân mình (người Trung xưa dùng tay chỉ vào mũi để chỉ 'tôi'), hoặc từ kể từ.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
zì
tự; bản thân; từ
xī
thở; nghỉ ngơi
Bộ tự (tự mình/từ). Gặp trong 自 (tự/bản thân), 息 (thở/nghỉ), 鼻 (mũi).
Bộ thủ này là gì: 自?